bản câu hỏi
1.アンケートようし 「アンケート用紙」​​
2.ちょうさひょう 「調査票」 [ĐIỀU TRA PHIẾU]​​
danh từ
3.アンケート​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản câu hỏi

1. cám ơn vì đã hồi đáp bản câu hỏi
アンケートにお答えいただきましてありがとうございます
2. tất cả những thông tin quý vị cung cấp cho chúng tôi qua bản câu hỏi này là để giúp chúng tôi phục vụ quý vị tốt hơn
このアンケートで頂くどのような情報も、より良いサービスをお客様に提供するために活用させていただきます
3. xin vui lòng dành vài phút điền vào bản thăm dò ý kiến (bản câu hỏi) gửi kèm theo đây.
お手数ですが、同封のアンケート用紙にご記入ください
4. điền vào bản câu hỏi
アンケート用紙に答えを記入する
5. thu thập bản câu hỏi đi
アンケートをとる
Xem thêm

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
CHỈ
TRA
ĐIỀUチョウ
PHIẾU,TIÊU,PHIÊUヒョウ