bản chất hay thay đổi
câu, diễn đạt
1.あきしょう 「厭き性」 [YẾM TÍNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản chất hay thay đổi

1. Anh ấy rất nhanh chán mọi thứ nên có thể nói anh ấy là người có bản chất hay thay đổi
彼は物事にあき易くて、厭き性である人だと言える

Kanji liên quan

TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
YẾMエン、オン、アン、オウ、ユウ、ヨウ