bán chạy
động từ
1.うれる 「売れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán chạy

1. hàng bán chạy như tôm tươi
店から飛ぶように売れる〔製品が〕
2. bán chạy (bán đắt hàng) hơn (ai đó) tưởng
(人)が思うより高く売れる
3. bán rất chạy với giá ~ đô
_ドルで売れる
4. đĩa CD lúc nào cũng bán chạy nhất
いつでも一番売れるCD
5. bán chạy cho khách đi du lịch đến
〜への旅行者によく売れる
Xem thêm

Kanji liên quan

MẠIバイ