ban cho
1.めぐむ 「恵む」​​
động từ
2.くださる 「下さる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ban cho

1. thứ mà chúa ban cho thì ma quỷ không thể lấy đi được
神様が下さるものを悪魔が取り上げることはできない
2. sự thử thách là do Chúa ban cho con người
試練は、人のために神が下さるもの

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
HUỆケイ、エ