bản cung khai
danh từ
1.せんせい きょうじゅつしょ 「宣誓供述書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản cung khai

1. Nộp bản khai có tuyên thệ (bản cung khai) mà mình đã ghi chép về những khiếu nại đối với ~
〜に対する苦情を記載(記録)した宣誓供述書を提出する
2. Nói dối trong bản cung khai có tuyên thệ
宣誓供述書にうそをつく
3. Trình bày ở bản khai có tuyên thệ (như dưới đây)
(以下)と宣誓供述書で述べる
4. Bản (cung) khai có tuyên thệ (lời khai có tuyên thệ) được nộp lên thẩm phán
宣誓供述書が判事に提出された

Kanji liên quan

THUẬTジュツ
CUNGキョウ、ク、クウ、グ
TUYÊNセン
THỆセイ
THƯショ