bán đắt hàng
động từ
1.うれる 「売れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán đắt hàng

1. bán chạy (bán đắt hàng) hơn (ai đó) tưởng
(人)が思うより高く売れる
2. đắt hàng như tôm tươi
店から飛ぶように売れる〔製品が〕
3. bán rất đắt hàng (bán chạy) cho khách đi du lịch đến
〜への旅行者によく売れる
4. hữu xạ tự nhiên hương (tức là đồ ngon thì không cần quảng cáo vẫn bán đắt hàng)
良質の酒には、ツタは要らない。(良い品は宣伝しなくても売れる。)

Kanji liên quan

MẠIバイ