ban đầu
danh từ
1.しょき 「初期」​​
2.はじめ 「初め」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ban đầu

1. Làm gì có chuyện đó, chẳng phải lúc đầu đứa bé trông như một thiên sứ còn gì?
そんなことなかったよ!初めからこの子は天使みたいに見えたじゃないか。

Kanji liên quan

KỲキ、ゴ
ショ