bản đồ thiên thể
câu, diễn đạt
1.てんたいず 「天体図」 [THIÊN THỂ ĐỒ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản đồ thiên thể

1. bản đồ thiên thể là bản đồ bề mặt của 1500 ngôi sao sáng nhất trong vòng 250 năm ánh sáng
この天体図は、250光年以内で最も明るい1500の星々の平面図です
2. trên thực tế bản đồ thiên thể của các chòm sao được biết đến qua việc gắn liền với các tên của nhà khoa học
実際の星座の天体図は学名をクリックすることで見れるようになっております。

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỒズ、ト
THỂタイ、テイ