bản gốc
danh từ
1.げんこう 「原稿」​​
2.げんこうようし 「原稿用紙」​​
3.げんしょ 「原書」​​
4.げんばん 「原版」 [NGUYÊN PHẢN]​​
5.げんぶん 「原文」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản gốc

1. Dịch trung thành với bản gốc
原文に忠実な翻訳
2. khác một chút so với bản gốc
原文とは少し違う
3. bản gốc ban đầu
(元の)原稿
4. ~ tờ giấy bản gốc chứa bốn trăm ký tự
400字詰め原稿用紙で_枚
5. Xác nhận bản gốc
原文を確かめる
Xem thêm

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
VĂNブン、モン
CHỈ
NGUYÊNゲン
CẢOコウ
THƯショ
PHẢNハン