bán hàng
động từ
1.うりこむ 「売り込む」​​
2.うる 「売る」​​
3.えいぎょう 「営業する」​​
4.しょうばいする 「商売する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán hàng

1. Trừ thứ hai ra thì chúng tôi ngày nào cũng bán hàng.
月曜日を除き毎日営業しています。
2. bán ở cửa hàng đồ cũ.
旧製品をデパートで売り出す.
3. Cửa hàng này bán hàng từ ... giờ đến ... giờ.
その店は...時から... 時まで営業している。

Kanji liên quan

MẠIバイ
NGHIỆPギョウ、ゴウ
NHẬP
THƯƠNGショウ
DOANH,DINHエイ