bán hết
động từ
1.うりきれる 「売り切れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán hết

1. bổ sung số hàng dự trữ trong kho đã bán hết
売り切れた在庫を補充する
2. vé của buổi hòa nhạc này đã được bán hết
そのコンサートのチケットは売り切れた
3. Bán hết trong kì nghỉ cuối tuần.
週末のうちに売り切れる
4. bán hết veo chỉ trong nháy mắt
アッという間に売り切れる
5. Mẹ ơi, con muốn mua XX nhưng họ bán hết (cháy chợ mất) rồi
ママ!XXを買いたかったのに、売り切れだった。
Xem thêm

Kanji liên quan

MẠIバイ
THIẾTセツ、サイ