bán hết sạch
động từ
1.うりきれる 「売り切れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán hết sạch

1. Trong một buổi sáng đã bán hết sạch
午前中で売り切れる
2. bán hết sạch chỉ trong nháy mắt
アッという間に売り切れる
3. Mẹ ơi, con muốn mua XX nhưng họ bán hết sạch (cháy chợ hết) rồi
ママ!XXを買いたかったのに、売り切れだった。
4. vé của buổi hòa nhạc này đã được bán hết sạch
そのコンサートのチケットは売り切れた
5. Bán hết sạch trong kì nghỉ cuối tuần.
週末のうちに売り切れる
Xem thêm

Kanji liên quan

MẠIバイ
THIẾTセツ、サイ