bán hết veo
động từ
1.うりきれる 「売り切れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán hết veo

1. bán hết veo chỉ trong nháy mắt
アッという間に売り切れる
2. Mẹ ơi, con muốn mua XX nhưng họ bán hết veo rồi
ママ!XXを買いたかったのに、売り切れだった。
3. vé của buổi hòa nhạc này đã được bán hết veo
そのコンサートのチケットは売り切れた
4. Trong một buổi sáng đã bán hết veo
午前中で売り切れる
5. bổ sung số hàng dự trữ trong kho đã bán hết
売り切れた在庫を補充する
Xem thêm

Kanji liên quan

MẠIバイ
THIẾTセツ、サイ