bản in
1.いんさつばん 「印刷版」​​
danh từ
2.いんさつぶつ 「印刷物」​​
3.エディション​​
4.はん 「版」​​
5.プリント​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản in

1. Bằng dạng viết hoặc bằng bản in
書面あるいは印刷物で
2. Bản in của doanh nghiệp cung cấp thông tin về (liên quan đến) ~
〜に関する情報を載せた企業の印刷物
3. Những bản in gửi kèm sẽ giúp các ngài hiểu về nội dung sản phẩm của công ty chúng tôi
同封の印刷物で弊社製品の内容がお分かりいただけると存じます

Kanji liên quan

LOÁTサツ
VẬTブツ、モツ
ẤNイン
PHẢNハン