bản lý lịch
danh từ
1.りれきしょ 「履歴書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản lý lịch

1. Yêu cầu dán ảnh trong bản lý lịch.
履歴書に必ず写真を貼ってください
2. Tuổi của cô không được ghi trong bản lý lịch, vậy cô bao nhiêu tuổi ?
履歴書に年齢の記載がありませんが何歳ですか?

Kanji liên quan

LỊCHレキ、レッキ
THƯショ