bàn phím
danh từ
1.キーボード​​
2.けんばん 「鍵盤」 [KIỆN BÀN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bàn phím

1. nhận biết được các tín hiệu nhập từ bàn phím
キーボードからの入力を認識する
2. Bàn phím piano
ピアノの鍵盤
3. Bàn phím lớn
グレート鍵盤
4. tách rời khỏi bàn phím
キーボードから離れて
5. bàn phím tiếng Nhật
日本語のキーボード
Xem thêm

Kanji liên quan

BÀNバン
KIỆNケン