bán ra
động từ
1.うれる 「売れる」​​
2.うりだす 「売り出す」​​
3.はつばい 「発売する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán ra

1. bán ra với giá ~ đô
_ドルで売れる
2. Công ty đang có kế hoạch ra mắt sản phẩm mới trong tháng tới.
その会社は来月、新商品を発売する予定だ

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
MẠIバイ
PHÁTハツ、ホツ