bắn rơi
động từ
1.うちおとす 「撃ち落す」​​
2.げきつい 「撃墜する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắn rơi

1. Máy bay Liên Hiệp Quốc bị bắn rơi.
国連の飛行機が撃ち落された。
2. Bắn rơi một máy bay chở khách ngay sau khi cất cánh bằng tên lửa
離陸直後の旅客機をミサイルで撃墜する
3. Máy bay phản lực bị bắn rơi
撃墜されたヘリコプター
4. Phi công đó đã bị bắn rơi trong khi đang làm nhiệm vụ duy trì hòa bình
そのパイロットは平和維持任務を負っている最中に撃墜された

Kanji liên quan

KÍCHゲキ
TRỤYツイ
LẠCラク