bắn rơi máy bay
danh từ
1.げきつい 「撃墜」​​
câu, diễn đạt
2.げきつい 「撃墜」​​
động từ
3.げきつい 「撃墜する」​​
câu, diễn đạt
4.げきつい 「撃墜する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắn rơi máy bay

1. Được ai đó cho phép bắn rơi máy bay địch
(人)から敵機撃墜の許可を得る
2. Máy bay phản lực bị bắn rơi
撃墜されたヘリコプター
3. Phi công đó đã bị bắn rơi trong khi đang làm nhiệm vụ duy trì hòa bình
そのパイロットは平和維持任務を負っている最中に撃墜された
4. Chết do máy bay phản lực bị bắn rơi
ヘリコプター撃墜により死亡する
5. bắn rơi máy bay
飛行機の撃墜
Xem thêm

Kanji liên quan

KÍCHゲキ
TRỤYツイ