bản sao
1.うつし 「写し」​​
2.ふくしゃ 「複写」​​
danh từ
3.しょうほん 「抄本」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản sao

1. Sử dụng đĩa mềm sao chương trình phi pháp.
不法に複写したプログラム・ディスケットを使う
2. bản sao hộ tịch
戸籍〜
3. Tài liệu sao chép
複写した書類

Kanji liên quan

TẢシャ、ジャ
PHỨCフク
BẢN,BỔNホン
SAOショウ