bàn tán
động từ
1.うわさする 「噂する」​​
2.うわさをする 「噂をする」​​
3.おしゃべりする​​
4.ぎろんする 「議論する」​​
5.はなす 「話す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bàn tán

1. tôi đoán họ đang bàn tán về trang phục, cách ăn mặc của tôi
彼らは私のファッションについてうわさしているのだと思った
2. chúng tớ vừa nói chuyện phiếm (bàn tán) về cậu đấy. Gần đây, cậu gầy đi, nên chúng tớ lăn tăn tại sao cậu lại gầy đi được
たった今あんたの噂してたのよ。最近あんたやせたからさあ、どうやってやせたかって話してたの。
3. bàn tán về ...
・・・について話す
4. người làm việc xấu xa thường có tật giật mình, nghĩ rằng mọi người đang bàn tán về mình
悪い事をした者は、皆がそのうわさをしていると思ってしまう。

Kanji liên quan

LUẬNロン
NGHỊ
THOẠI
ĐỒNソン