bàn thảo
danh từ
1.けんとう 「検討」​​
động từ
2.けんとう 「検討する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bàn thảo

1. bàn thảo thêm về ~
〜の余地の検討
2. bàn thảo một cách chi tiết về cặp hồ sơ liên quan đến~
〜に関するファイルを細かく検討する
3. bàn thảo về~
〜について検討する
4. bàn thảo ~
〜に関する検討
5. bàn thảo về ý nghĩa của ~ một cách sảng khoái
〜の意義を精力的に検討する

Kanji liên quan

KIỂMケン
THẢOトウ