bản thông báo
danh từ
1.けいじ 「掲示」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản thông báo

1. đưa ra thông báo yêu cầu hạn chế sử dụng điện thoại di động với khách hàng
お客に対して携帯電話の使用を控えるように求める掲示を出す
2. thông tin an toàn được thông báo bằng apphich để gần cửa ra vào
安全情報は入り口付近のポスターに掲示してあります
3. có thể áp dụng thẻ ATM do ~ thông báo trên toàn thế giới
〜が掲示されている世界中のATMで利用できる
4. đưa thông báo tuyển dụng nhân viên mới
新人募集の掲示を出す
5. bản thông báo về..
〜を告げる掲示
Xem thêm

Kanji liên quan

THỊジ、シ
YẾTケイ