bận tối mắt tối mũi
câu, diễn đạt
1.あわただしい 「慌ただしい」​​
động từ
2.かまける​​
câu, diễn đạt
3.かまける​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bận tối mắt tối mũi

1. bận tối mắt tối mũi chuẩn bị cho bữa tối
慌ただしい夕食の支度
2. bận tối mắt tối mũi với lũ trẻ, không tài nào đọc sách được
育児にかまけて読書もできない
3. thời kì bận tối mắt tối mũi
慌ただしい時期
4. bận tối mắt tối mũi với~
〜にかまけて(忙しい)

Kanji liên quan

HOẢNGコウ