bản tóm tắt
danh từ
1.あらすじ 「粗筋」​​
câu, diễn đạt
2.ぞっこう 「続行」​​
3.こうがい 「梗概」 [NGẠNH KHÁI]​​
4.ていよう 「提要」 [ĐỀ YẾU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản tóm tắt

1. anh không cần phải nói cho tôi biết toàn bộ câu chuyện mà chỉ cần tóm tắt thôi
話のすべてを伝えてくれなくてもよい、粗筋で結構だ
2. bản phác thảo sinh vật học
生物学提要

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
YẾUヨウ
THÔ
CÂNキン
TỤCゾク、ショク、コウ、キョウ
ĐỀテイ、チョウ、ダイ
KHÁIガイ
NGẠNHコウ、キョウ