bạn trai
danh từ
1.かれし​​
2.ボーイフレンド​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bạn trai

1. Cô ấy đi xem trận đấu bóng đá cùng với bạn trai
彼女はかれしとサッカーの試合を見にいった