bạn tri kỷ
danh từ
1.えきゆう 「益友」 [ÍCH HỮU]​​
2.ちき 「知己」​​
3.ちゆう 「知友」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bạn tri kỷ

1. Bạn thân có để làm gì?liệu có phải là bạn thân không
友達は何のためにあるのか?益友じゃないか
2. Tôi chỉ có vài người bạn thân
ほんの数人の友達しかない

Kanji liên quan

KỶコ、キ
ÍCHエキ、ヤク
HỮUユウ
TRI