bắn trúng
1.いる 「射る」​​
động từ
2.あてる 「当てる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắn trúng

1. bắn mũi tên lên không trung
空に向かって矢を射る
2. bắn trúng mũi tên vào đích
的に矢を当てる
3. Anh ấy là một xạ thủ giỏi đến nỗi cách xa 30m vẫn bắn trúng.
彼は30メートルも離れた的を射ることができる腕のいい射手だった

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
XẠシャ