bận túi bụi
1.ねこのてもかりたい 「猫の手も借りたい」 [MIÊU THỦ TÁ]​​
câu, diễn đạt
2.あわただしい 「慌ただしい」​​
động từ
3.とりこむ 「取り込む」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bận túi bụi

1. có việc ma chay nên bận túi bụi
葬式があるので取り込んでいる
2. giai đoạn bận túi bụi
慌ただしい時期
3. bận túi bụi để chuẩn bị cho bữa tối
慌ただしい夕食の支度

Kanji liên quan

NHẬP
MIÊUビョウ
HOẢNGコウ
THỦシュ、ズ
シャク
THỦシュ