bằng cấp
danh từ
1.おすみつき 「お墨付き」​​
2.がくれき 「学歴」​​
3.しかく 「資格」​​
4.しょうしょ 「証書」​​
5.めんきょしょ 「免許書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bằng cấp

1. quan chức cấp giấy phép cho ai
お墨付きを〜に与える(有名人などが)
2. xã hội coi trọng bằng cấp
学歴重視社会
3. đánh giá con người qua bằng cấp
(人)を学歴で判断する
4. Chính người học tiếng Nhật vì bằng cấp đã làm ngáng đường những người thật sự muốn học tiếng Nhật.
資格のために日本語を勉強している人が、本当に日本語を勉強したい人の足をひっぱている。

Kanji liên quan

HỌCガク
PHÓ
MIỄNメン
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
HỨAキョ
LỊCHレキ、レッキ
MẶCボク
THƯショ
CHỨNGショウ