bảng câu hỏi về một vấn đề
câu, diễn đạt
1.アンケート​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bảng câu hỏi về một vấn đề

1. lấy bản câu hỏi đi
アンケートをとる
2. điền vào bản câu hỏi
アンケートに書き入れる
3. tôi tiếc là bản câu hỏi không viết bằng tiếng anh
アンケートが英語で書かれておらず申し訳なく思う
4. bản câu hỏi xin kết thúc ở đây
以上でアンケートは終了です
5. tất cả những thông tin quý vị cung cấp cho chúng tôi qua bản câu hỏi này là để giúp chúng tôi phục vụ quý vị tốt hơn
このアンケートで頂くどのような情報も、より良いサービスをお客様に提供するために活用させていただきます
Xem thêm