bảng giá
danh từ
1.ていかひょう 「定価表」 [ĐỊNH GIÁ BIỂU]​​
2.ねだんひょう 「値段表」 [TRỊ ĐOẠN BIỂU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bảng giá

1. Giảm giá ~ % so với giá ghi trong bảng giá.
値段表価格より_%の値引きをする
2. Giảm giá ~ % trong bảng giá đối với ai đó.
(人)に対して値段表価格の_%を値引きする
3. bảng giá với các mục chi tiết
細目定価表

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
ĐOẠNダン、タン
BIỂUヒョウ
GIÁカ、ケ
TRỊ