bảng liệt kê
danh từ
1.まいきょ 「枚挙」​​
2.れっきょ 「列挙」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bảng liệt kê

1. Tại Nhật Bản, từ thời Nhật hoàng số năm đã được liệt kê như là kỷ nguyên.
日本では天皇の治世という点から年数は紀元として列挙されている
2. Không được liệt kê bởi luật pháp nhưng nó được tạo ra bởi tòa án
憲法に列挙されていないが裁判官によって作られた

Kanji liên quan

CỬキョ
LIỆTレツ、レ
MAIマイ、バイ