bằng vũ lực
tính từ
1.ごういん 「強引」​​
danh từ
2.ごういんに 「強引に」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bằng vũ lực

1. chiến lược kinh doanh bằng vũ lực
強引なビジネス戦略
2. Giành được hợp đồng bán báo bằng thủ đoạn cậy quyền cậy thế (bằng vũ lực)
強引な手段で新聞購読契約を取る
3. Ban hành luật cấm những kẻ ăn xin đểu bằng vũ lực
強引な物ごいを禁止する法律を制定する
4. Anh ta đã kiếm được 30 đôla một ngày nhờ xin đểu bằng vũ lực
彼は強引な物ごいで、1日30ドルを手に入れた
5. Xâm nhập vào thị trường đó bằng vũ lực
その市場に強引に割り込む

Kanji liên quan

DẪNイン
CƯỜNGキョウ、ゴウ