bánh
danh từ
1.ちょう 「丁」 [ĐINH]​​
2.おかし 「お菓子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh

1. Một bánh đậu phụ
豆腐の一丁

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
QUẢ
ĐINHチョウ、テイ、チン、トウ、チ