bánh cuc-ki
danh từ
1.クーキー​​
2.クッキー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh cuc-ki

1. lọ đựng bánh cucki
クッキー(を入れる)びん
2. Lucy, có ăn thêm bánh cucki không?
ルーシー、もっとクッキーいる
3. người thích ăn bánh cucki
クッキーが好きな人
4. bánh cucki và kem
クッキー・アンド・クリーム
5. tôi đã nướng năm trăm cái bánh cucki cho bữa tiệc
私はパーティーのためにクッキーを500枚焼いた