bánh kẹo kiểu Nhật
câu, diễn đạt
1.わがし 「和菓子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh kẹo kiểu Nhật

1. Cửa hàng bán bánh kẹo kiểu Nhật
和菓子屋
2. Bố mẹ tôi có một cửa hàng bán bánh kẹo Nhật tại địa phương và đôi khi tôi có ra cửa hàng giúp đỡ họ
両親は地元で和菓子の商売をしており、時々私もお店を手伝います。

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
QUẢ
HÒAワ、オ、カ