bánh lái
danh từ
1.かじ 「舵」​​
2.ハンドル​​
3.ラダー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh lái

1. bánh lái nhỏ ở đuôi tàu được gọi là "trim tab"
船尾にある小さな舵はトリム・タブと呼ばれる。
2. gắn những chiếc bánh lái vào thuyền
ボートの舵にからみつく
3. Anh có lấy bánh lái không
舵をとるかい?
4. chỉ với một chiếc bánh lái nhỏ, con tàu trở nên di chuyển rất dễ dàng
小さな舵によって、船全体がやすやすと向きを変えた