bánh xe nhỏ ở chân bàn, ghế
câu, diễn đạt
1.キャスター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh xe nhỏ ở chân bàn, ghế

1. Ngày mai tôi sẽ mượn một cái giường có bánh xe nhỏ
明日キャスターのベッドを借りてきます
2. bánh xe đã bị hỏng.
キャスターは壊れた
3. Va li với những bánh xe nhỏ
キャスターのスーツケース