bánh xốp giòn
danh từ
1.クラッカー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bánh xốp giòn

1. tôi rất thích ăn pho mát phết lên bánh xốp giòn
私はクラッカーの上にチーズをのせて食べるのが大好きだ
2. nhà máy sản xuất bánh xốp giòn
クラッカー・ファクトリー
3. phết pho mát vào bánh xốp giòn
クラッカーにチーズを乗せる