bão bùng
tính từ
1.あれる 「荒れる」​​
2.だいふう 「台風」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bão bùng

1. Đêm nay có thể sẽ có bão.
今夜は荒れるだろう。
2. Thường hay có bão ở trên núi vào mùa đông.
冬山は荒れることが多い。

Kanji liên quan

ĐÀIダイ、タイ
PHONGフウ、フ
HOANGコウ