báo cáo sai
câu, diễn đạt
1.ごほう 「誤報」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ báo cáo sai

1. thông tin mà tôi nhận được hoàn toàn là báo cáo sai
私が得た情報は全くの誤報だった
2. dựa trên báo cáo sai
誤報に基づいている
3. báo cáo sai lệch với ý đồ xấu
悪意のある意図的な誤報

Kanji liên quan

BÁOホウ
NGỘ