báo cáo thực hiện tại hiện trường
câu, diễn đạt
1.げんちほうこく 「現地報告」 [HIỆN ĐỊA BÁO CÁO]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ báo cáo thực hiện tại hiện trường

1. Báo cáo thực hiện tại hiện trường được gửi đến từ khu vực chịu thiên tai
被災地からの現地報告

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
CÁOコク
BÁOホウ
HIỆNゲン