bao che
động từ
1.いんとくする 「隠匿する」​​
2.かばう 「庇う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bao che

1. anh ta bị buộc từ chức vì tội bao che cho những hành vi phạm pháp
彼は不法行為を隠匿したために辞任を余儀なくされた
2. che giấu (bao che) tội phạm
犯人を隠匿すること
3. không nên che giấu khuyết điểm
欠点を庇ってはいけない

Kanji liên quan

NẶCトク
ẨNイン、オン