báo hiệu
động từ
1.きざす 「兆す」​​
2.しんごう 「信号」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ báo hiệu

1. Giá cổ phiếu xuống báo hiệu một sự suy thoái kinh tế.
株価が下がってきたのは景気不況を兆す。

Kanji liên quan

HIỆUゴウ
TRIỆUチョウ
TÍNシン