bạo loạn
tính từ
1.らんぼう 「乱暴」​​
động từ
2.らんぼう 「乱暴する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bạo loạn

1. Một chuyện nhỏ cũng biến thành hỗn loạn ở trường.
学校での小さな悪ふざけが乱暴なものになった

Kanji liên quan

BẠO,BỘCボウ、バク
LOẠNラン、ロン