báo ngày
danh từ
1.にっかんし 「日刊紙」​​
2.にっかんしんぶん 「日刊新聞」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ báo ngày

1. Cắt ra từ rất nhiều loại tạp chí và báo ngày
いろいろな雑誌や日刊紙から切り抜きをする
2. Ở Nhật Bản có rất nhiều loại báo ngày
日本にはいくつもの日刊新聞がある
3. Anh ấy đã viết bài xã luận trên báo ngày
彼は日刊新聞で社説を書いていた
4. Loại báo ngày có số bản phát hành lớn nhất thế giới
世界最大の発行部数を誇る日刊紙

Kanji liên quan

SANカン
CHỈ
NHẬTニチ、ジツ
TÂNシン
VĂNブン、モン