bao nhiêu lần
câu, diễn đạt
1.いくど 「幾度」 [KỶ ĐỘ]​​
2.なんど 「何度」​​
3.なんべん 「何遍」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bao nhiêu lần

1. sau khi mấy lần thay đổi chỗ ở
幾度か住まいを変えた後で
2. Dù đã cố gắng gọi vào số điện thoại mà ông cho tôi không biết bao lần, nhưng vẫn không liên lạc được
お知らせいただいた電話番号に連絡を取ろうと幾度も試みたのですが、叶いませんでした。

Kanji liên quan

ĐỘド、ト、タク
KỶ,KY
BIẾNヘン