bao quát
tính từ
1.オールラウンド​​
2.ほうかつする 「包括する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bao quát

1. cần phải hiểu rõ phần mềm đó và làm việc một cách bao quát
そのソフトウェアに精通し、オールラウンドに作業する必要がある

Kanji liên quan

BAOホウ
QUÁTカツ