bảo tàng sách
câu, diễn đạt
1.ぶんこ 「文庫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bảo tàng sách

1. Có thể đọc những tác phẩm văn học xuất sắc trong bảo tàng sách.
主な文学作品は文庫本で読める.

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
KHỐコ、ク